DỰ ÁN THỰC HIỆN
MỘT SỐ CÔNG TRÌNH - DỰ ÁN ĐÃ VÀ ĐANG THỰC HIỆN
| STT | Tên công trình | Đơn vị thi công | Năm thực hiện | Số hợp đồng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thủy điện An Khê – Kanak (Gia Lai) | Cty CP Constrexim Hồng Hà | 2009 | 08/2009/HĐKT |
| 2 | Thủy điện An Khê – Kanak (Gia Lai) | Xí nghiệp Sông Đà 10.2 | 2009 | 01.03.09/HĐKT-TN |
| 3 | Thủy điện Hương Điền (Thừa Thiên Huế) | Xí nghiệp Sông Đà 10.5 | 2009 | 01/TN/SĐ10.5-SĐ505 |
| 4 | Thủy điện An Khê – Kanak (Bình Định) | DNTN Vân Trường | 2009 | 10/2009/HĐTK |
| 5 | Thủy điện An Khê – Kanak (Bình Định) | CN515 – Cty CP Sông Đà 505 | 2009 | 03/HĐ-TN |
| 6 | Thủy điện An Khê – Kanak (Gia Lai) | CN555 – Cty CP Sông Đà 505 | 2009 | 01/HĐ-TN |
| 7 | Thủy điện Đăk Đoa (Gia Lai) | CN555 – Cty CP Sông Đà 505 | 2009 | 02/HĐ-TN |
| 8 | Thủy điện ĐăkPône (Kon Tum) | Cty CP Sông Đà 505 | 2009 | 05/HĐ-TN |
| 9 | Thủy điện Đăk Đoa – Đường hầm (Gia Lai) | Cty CP ĐT XDCT ngầm Trung Việt | 2009 | 48/2009/HĐKT |
| 10 | Thủy điện ĐăkGlun (Bình Phước) | CN515 – Cty CP Sông Đà 505 | 2009 | 06/HĐ-TN |
| 11 | Thủy điện ĐăkGlun (Bình Phước) | Cty CPTB phụ tùng Sài Gòn | 2009 | 05/HĐ-CNTN-TH |
| 12 | Thủy điện Đăk Mi 4C (Quảng Nam) | CN525 – Cty CP Sông Đà 505 | 2010 | 06/HĐ-CNTN-KHTH |
| 13 | Thủy điện Sông Chảy 5 (Hà Giang) | Cty CP ĐT XD&PT năng lượng Sông Đà 5 | 2010 | 05/SIDEC-TN505 |
| 14 | Cầu Nước Mỹ (Quảng Nam) | CN525 – Cty CP Sông Đà 505 | 2010 | 04/HĐ-CNTN-KHTH |
| 15 | Thủy điện Đa Krông 1 (Quảng Trị) | CN525 – Cty CP Sông Đà 505 | 2011 | 14/HĐ-CNTN-KHTH |
| 16 | Thủy điện Sông Tranh 3 (Quảng Nam) | Công ty CP xây lắp dầu khí 1 | 2011 | 08/2011-CNTN |
| 17 | Thủy điện Đồng Nai 4 (Đăk Nông) | CN555 – Cty CP Sông Đà 505 | 2011 | 09/HĐ-CNTN-KHTH |
| 18 | Thủy điện A Lưới (Thừa Thiên Huế) | CN525 – Cty CP Sông Đà 505 | 2011 | 10/HĐ-CNTN-KHTH |
| 19 | Hồ chứa nước Buôn Đức (Phú Yên) | Cty CP TMDV Quang Minh | 2011 | 43/HĐTN/11 |
| 20 | Thủy điện Nậm Nơn (Nghệ An) | Công ty CP Sông Đà 5 | 2011 | 63/2011/SĐ5-KTKH |
| 21 | Thủy điện Đăk Đrinh (Quảng Ngãi) | CN525 – Cty CP Sông Đà 505 | 2012 | 15-12/HĐKT-525 |
| 22 | Thủy điện Hòa Phú (Đăk Lăk) | Cty CP TMDV Quang Minh | 2012 | 12/HĐTN/12 |
| 23 | Thủy điện Đồng Nai 5 (Lâm Đồng) | CN515 – Cty CP Sông Đà 505 | 2012 | 13/HĐ-CNTN-KHTH |
| 24 | Thủy điện Đam’bri (Lâm Đồng) | CN515 – Cty CP Sông Đà 505 | 2012 | 20/HĐ-CNTN-KHTH |
| 25 | Thủy điện Đa Dâng (Lâm Đồng) | CN515 – Cty CP Sông Đà 505 | 2013 | 01/2013/HĐ-CNTN-KHTH |
| 26 | Thủy điện Đại Bình (Lâm Đồng) | CN515 – Cty CP Sông Đà 505 | 2013 | 02/2013/HĐ-CNTN-KHTH |
| 27 | Nhiệt điện Nông Sơn (Quảng Nam) | Công ty CP Sông Đà 5 | 2013 | 108/HĐTN-SĐ5-SĐ505 |
| 28 | Thủy điện Yan Tann Sien (Lâm Đồng) | CN515 – Cty CP Sông Đà 505 | 2013 | 09/2013/HĐ-CNTN-KHTH |
| 29 | Thủy điện Hà Tây (Gia Lai) | CN Cty CP Sông Đà 2 – XN Sông Đà 2.06 | 2013 | 08/XN/KTKH/2013 |
| 30 | Thủy điện Chi Khê (Nghệ An) | CN525 – Cty CP Sông Đà 505 | 2013 | 44/HĐKT-525-KTTH |
| 31 | Hồ chứa nước Hoa Sơn (Hà Nội) | Cty TNHH XD Hoài An | 2013 | 13/2013/TN-CNTN |
| 32 | Thủy điện Đa Dâng (Lâm Đồng) | Công ty CP XDCT ngầm | 2014 | 12/KTKH/2014 |
| 33 | Thủy điện Đa Dâng (Lâm Đồng) | Công ty CP Sông Đà 505 | 2014 | 06/HĐ-CNTN-KHTH |
| 34 | Thủy điện Đại Nga (Lâm Đồng) | CN515 – Cty CP Sông Đà 505 | 2014 | 01/2014/HĐ-CNTN |
| 35 | Thủy điện Suối Chăn 2 (Lào Cai) | CN555 – Cty CP Sông Đà 505 | 2014 | 15/2014/HĐTN-CN555-KTKT |
| 36 | Thủy điện Đachomo (Lâm Đồng) | Công ty TNHH Đại Tấn | 2014 | 01/2014/HĐKT-ĐT-SĐ |
| 37 | Hồ chứa nước Bản Mòng (Sơn La) | Cty CP XD&NL Việt Nam | 2014 | 05/HĐKT/2014 |
| 38 | Thủy điện Đăk Nông 2 (Đăk Nông) | CN555 – Cty CP Sông Đà 505 | 2014 | 16/HĐTN-CN555-KTKT |
| 39 | Thủy điện Bản Vẽ (Nghệ An) | Công ty CP Sông Đà Hà Nội | 2014 | 01/HĐKT-SHN-TN505 |
| 40 | Thủy điện Nậm Toóng (Lào Cai) | Cty CP Sông Đà 505 | 2014 | 25/HĐTN-2014 |
| 41 | Thủy điện Bắc Nà (Lào Cai) | Cty CP đầu tư và thương mại Sông Đà | 2014 | 15a/2014/HĐKT-SODIC-SĐ505 |
| 42 | Thủy điện Bắc Mê (Hà Giang) | Cty CP Sông Đà 5 | 2014 | 130/HĐTN-SĐ505-SĐ5 |
| 43 | Thủy điện Đăk Nông 2 (Đăk Nông) | Cty CP XD Lũng Lô 9 | 2014 | 15/KTKH/2014 |
| 44 | Trường THCS Trường Chinh (Kon Tum) | Cty CP ĐT&XL Đỉnh Việt | 2015 | 02/2015/DIVICO-No4 |
| 45 | Thủy điện Đa Krông 1 (Quảng Trị) | CN Cty TNHH MTV Lũng Lô 3 – XN XD GT&DD | 2015 | 03/HĐTN-2015 |
| 46 | Thủy điện Bản Vẽ (Nghệ An) | CN Cty CP SDD2 – XN SĐ 2.06 | 2015 | 01/HĐKT-SHN-TN505 |
| 47 | Thủy điện Suối Chăn 2 (Lào Cai) | Công ty CP Sông Đà 505 | 2015 | 09/HĐKT-SĐ505-KTKT |
| 48 | Thủy điện Đại Bình (Lâm Đồng) | CN515 – Cty CP Sông Đà 505 | 2016 | 01/HĐTN-S55-CN515 |
| 49 | Thủy điện Tuyên Quang (Tuyên Quang) | CN Cty CP SĐ2 – XN SĐ 2.06 | 2016 | 04A/XN/HĐKT/2016 |
| 50 | Thủy điện Tuyên Quang (Tuyên Quang) | Cty CP xây dựng và thương mại Sông Đà | 2016 | 02/HĐKT/2016 |
| 51 | Thủy điện Nậm Mu 2 (Điện Biên) | Cty TNHH MTV thuỷ điện Sodic Điện Biên | 2016 | 06/2016/HĐTN-SODIC HP |
| 52 | Thủy điện SarDeung (Lâm Đồng) | Cty CP XDTMDV Quang Minh | 2016 | 60/HĐTN-QM-S55 |
| 53 | Thủy điện Nậm Mu 2 (Điện Biên) | Cty CP kỹ thuật và xây dựng Sông Đà | 2017 | 03/KTKH-2017 |
| 54 | Thủy điện Salabam (Lào) | Cty CP kỹ thuật và xây dựng Sông Đà | 2017 | 06/2017/HĐKT |
| 55 | Thủy điện Sơn Giang (Phú Yên) | CN Sông Đà 901 – Cty CP Sông Đà 9 | 2017 | 01/2017HĐTN |
| 56 | Thủy điện Sơn Giang (Phú Yên) | CN515 – Cty CP Sông Đà 505 | 2017 | 02/2017HĐTN |
| 57 | Thủy điện Xeset 2 (Lào) | Cty CP Sông Đà 505 | 2017 | 32/HĐKT-S55-Xeset-2 |
| 58 | Thủy điện Houykapheu (Lào) | Cty CP kỹ thuật và xây dựng Sông Đà | 2017 | 06/2017/HĐKT |
| 59 | Thủy điện Nậm Bụm 1 (Lai Châu) | Cty CP Sông Đà 505 | 2017 | 110/HĐTN-S55-TN |
| 60 | Thủy điện Bắc Cuông (Lào Cai) | Cty CP Sông Đà 505 | 2018 | 50/HĐKT-S55-BC |
| 61 | Thủy điện Chư Pông Krông (Đăk Lăk) | CN515 – Cty CP Sông Đà 505 | 2017 | 04/HĐTN-2017-TN |
| 62 | Nhà máy điện mặt trời Srêpôk (Đăk Lăk) | CN515 – Cty CP Sông Đà 505 | 2018 | 03/HĐTN-2018-TN |
| 63 | Thủy điện Bắc Cuông (Lào Cai) | Cty CP Sông Đà 505 | 2018 | 50/HĐKT-S55-BC |
| 64 | Thủy điện Bắc Nà 1 (Lào Cai) | Cty CP Sông Đà 505 | 2018 | 82/HĐTN-S55-TN |
| 65 | Thủy điện Xekaman 1 (Lào) | Cty CP ĐT & TM Sông Đà | 2019 | 2412/HĐTN-XKM1 |
| 66 | Thủy điện Nậm Bụm 2 (Lai Châu) | Cty CP Sông Đà 505 | 2019 | 71/HĐTN-S55-VTECH79 |
| 67 | Thủy điện Salabam (Lào) | Cty CP kỹ thuật và xây dựng Sông Đà | 2019 | 01/2019/HĐKT |
| 68 | Thủy điện Đa Br Len (Lâm Đồng) | Cty CP điện Đa Br Len | 2019 | 05/HĐTN/2019 |
| 69 | Thủy điện Phú Tân 2 (Đồng Nai) | Cty CP Sông Đà 505 | 2020 | 102/HĐTN-S55-VTECH79 |
| 70 | Thủy điện Hạ Sê Kông A (Lào) | Cty TNHH thuỷ điện Hạ Sê Kông A | 2021 | 01/HĐTV/SKDA |
| 71 | Thủy điện Sông Lô 7 (Tuyên Quang) | Cty TNHH TMV Đình Hoàng Sơn La | 2021 | 157/2021/HĐTN-SL7 |
| 72 | Thủy điện Xekaman 1 (Lào) | Cty CP xây lắp Xuân Mai | 2022 | 31/2022/HĐ/XKM1-XMC |
| 73 | Thuỷ điện Sông Luỹ | Cty CP kỹ thuật và xây dựng Sông Đà | 2022 | 111/HĐTN-SĐE&C-VT79 |
| 74 | Thủy điện Đăk Mi 1 (Kon Tum) | Cty TNHH MTV Nguyên Dược | 2023 | 0311/HĐTN-2023 |
| 75 | Thủy điện Đăk Mi 1 (Kon Tum) | Cty CP vật liệu & xây dựng MB | 2023 | 2012/2023/HĐTN |
| 76 | Thủy điện Đăk Mi 1 | Cty CP xây dựng 26 | 2024 | 28.01/2024/HĐTN |
| 77 | Thủy điện Đăk Mi 1 & 1A | Cty CP XDCT ngầm Bình Minh | 2024 | 01/2024/HĐTN |
| 78 | Thủy điện Đăk Mi 1 | Cty CP ĐT XD Dũng Phúc Lộc | 2024 | 0205/2024/HĐTN |
| 79 | Thủy điện Nậm Luồng | Cty TNHH MTV Đình Hoàng Sơn La | 2024 | 0606/2024/HĐTN |
| 80 | Thủy điện Đăk Mi 1 | Cty CP ĐT XD Dũng Phúc Lộc | 2024 | 1312/2024/HĐTN |
DỰ ÁN NỔI BẬT
Dự án: Thủy điện Sông Chảy 5 – Hà Giang


