Công bố năng lực hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng

Trạng thái hoạt động: ● ĐANG HOẠT ĐỘNG
STTNội dungThông tin
1Tên tổ chứcCÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG V-TECH 79
2Tên đơn vị thí nghiệmTRUNG TÂM THÍ NGHIỆM S55
3Tên phòng thí nghiệmPhòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng LAS-XD 33.001
4Mã số LAS-XDLAS-XD 33.001
5Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệpSố 6101261873
6Ngày cấp ĐKKD09/01/2019
7Nơi cấp ĐKKDSở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum
8Mã số thuế6101261873
9Quyết định thành lập Trung tâmSố 03/QĐ-VTECH ngày 13/08/2019
10Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệmSố 01/GCN-SXD do Sở Xây dựng Kon Tum cấp ngày 29/12/2023
11Cơ quan cấp phép hoạt động thí nghiệmSở Xây dựng tỉnh Kon Tum
12Thời hạn hiệu lực LAS-XD05 năm kể từ ngày cấp
13Địa chỉ trụ sở chínhSố 79 Ngô Quyền, P. Thống Nhất, TP. Kon Tum, Tỉnh Kon Tum
14Địa chỉ phòng thí nghiệmSố 79 Ngô Quyền, P. Thống Nhất, TP. Kon Tum, Tỉnh Kon Tum
15Điện thoại liên hệ0903 574 908
16Emailthinghiem505@gmail.com

NĂNG LỰC THÍ NGHIỆM

Danh mục chỉ tiêu thí nghiệm và Tiêu chuẩn áp dụng

Hệ thống các phép thử được đơn vị thực hiện theo quy trình chuẩn hóa:
STTChỉ tiêu thí nghiệmTiêu chuẩn kỹ thuật
1Độ mịn, khối lượng riêng xi măngTCVN 4030:2003; AASHTO T128, T133, T153; ASTM C184, C188, C150, C204; BS EN 196-6
2Giới hạn uốn, nénTCVN 6016:2015; ASTM C109, C348, C349; AASHTO T106-11; BS EN 196-1
3Thời gian đông kết, độ ổn định thể tíchTCVN 6017:2015; AASHTO T129
4Hàm lượng bọt khíTCVN 8876:2012
STTChỉ tiêu thí nghiệmTiêu chuẩn kỹ thuật
5Thành phần hạtTCVN 7572-2:2006; ASTM C136; AASHTO T127
6Thành phần thạch họcTCVN 7572-3:2006
7Khối lượng riêng, thể tích, độ hút nướcTCVN 7572-4:2006; ASTM C127, C128; AASHTO T85
8Khối lượng riêng đá lớnTCVN 7572-5:2006; ASTM C127
9Khối lượng thể tích, độ rỗngTCVN 7572-6:2006; ASTM C29
10Độ ẩmTCVN 7572-7:2006; ASTM C566
11Hàm lượng bùn, bụi, sétTCVN 7572-8:2006; ASTM C142; AASHTO T112
12Tạp chất hữu cơTCVN 7572-9:2006; ASTM C40
13Cường độ và hệ số hóa mềmTCVN 7572-10:2006; ASTM D2938
14Độ nén dậpTCVN 7572-11:2006
15Hao mòn Los AngelesTCVN 7572-12:2006; ASTM C131; AASHTO T96
16Hạt thoi dẹtTCVN 7572-13:2006; AASHTO T335
17Phản ứng kiềm – silicTCVN 7572-14:2006; ASTM C1142; C1218
18Hàm lượng ion Cl-TCVN 7572-15:2006; ASTM C1142
19Hạt yếu mềm, phong hóaTCVN 7572-17:2006
20Hạt bị đập vỡTCVN 7572-18:2006
21Hàm lượng micaTCVN 7572-20:2006
22Hạt <0.075mmTCVN 9205:2012
STTChỉ tiêuTiêu chuẩn
23Độ sụtTCVN 3106:2022
24Độ cứng VebeTCVN 3107:2022
25Khối lượng thể tíchTCVN 3108:2022
26Tách nước, tách vữaTCVN 3109:2022
27Hàm lượng bọt khíTCVN 3111:2022
28Khối lượng riêngTCVN 3112:2022
29Độ hút nướcTCVN 3113:2022
30Khối lượng thể tích bê tông cứngTCVN 3115:2022
31Chống thấmTCVN 3116:2022
32Co ngótTCVN 3117:2022
33Cường độ nénTCVN 3118:2022
34Cường độ uốnTCVN 3119:2022
35Cường độ kéoTCVN 3120:2022
36Mô đun đàn hồiTCVN 5726:2022
37Thời gian đông kếtTCVN 9338:2012
38Liên kết bê tông – cốt thép22TCN 60:1984
39pH bê tôngTCVN 9339:2012
40Cỡ hạt lớn nhấtCRD-C 164:1992
STTTên phép thửTiêu chuẩn áp dụng
41Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhấtTCVN 3121-1:2022
42Xác định độ lưu động của vữa tươiTCVN 3121-3:2022
43Xác định khối lượng thể tích của vữa tươiTCVN 3121-6:2022
44Xác định khối lượng thể tích mẫu vữa đông rắnTCVN 3121-10:2022
45Xác định cường độ nén và uốn của vữaTCVN 3121-11:2022
46Xác định độ hút nước của vữa đã đông rắnTCVN 3121-18:2022
STTTên phép thửTiêu chuẩn áp dụng
47Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhất, độ lưu động của vữa tươi, khả năng giữ độ lưu động của vữa tươiTCVN 9028:2011
48Xác định thời gian bắt đầu đông kết của vữa tươi, thời gian điều chỉnh hàm lượng ion Clo trong vữaTCVN 9028:2011
49Xác định cường độ nén trung bình của vữa đã đông rắnTCVN 9028:2011
50Xác định hệ số hút nước do mao dẫn của vữa trát sử dụng bề mặt ngoài khối xây, độ bám dínhTCVN 9028:2011
STTTên phép thửTiêu chuẩn áp dụng
51Xác định kích thước hình học và khuyết tật ngoại quanTCVN 6355-1:2009
52Xác định cường độ nénTCVN 6355-2:2009
53Xác định cường độ uốnTCVN 6355-3:2009
54Xác định độ hút nướcTCVN 6355-3:2009
55Xác định khối lượng thể tíchTCVN 6355-5:2009
56Xác định độ rỗngTCVN 6355-6:2009
STTTên phép thửTiêu chuẩn áp dụng
57Kiểm tra kích thước hình học và khuyết tật ngoại quanTCVN 9030:2017
58Xác định cường độ nén, khối lượng thể tích khôTCVN 9030:2017
STTChỉ tiêu thí nghiệmTiêu chuẩn kỹ thuật
59Kiểm tra kích thướcTCVN 7959:2017
60Khối lượng thể tích khô, cường độ nénTCVN 7959:2017
STTChỉ tiêu thí nghiệmTiêu chuẩn kỹ thuật
61Kích thước hình học, khuyết tật ngoại quan, độ thấm nướcTCVN 6477:2016
62Cường độ nén, độ mài mòn, độ rỗng, độ hút nướcTCVN 6477:2016
STTChỉ tiêu thí nghiệmTiêu chuẩn kỹ thuật
63Kích thước hình học, khuyết tật ngoại quanTCVN 6476:1999
64Cường độ nénTCVN 6476:1999
65Độ hút nướcTCVN 6476:1999
STTChỉ tiêu thí nghiệmTiêu chuẩn kỹ thuật
66Độ ổn định, độ dẻo MarshallTCVN 8860-1:2011
67Hàm lượng nhựa (chiết quay ly tâm)TCVN 8860-2:2011
68Thành phần hạtTCVN 8860-3:2011
69Tỷ trọng lớn nhất, khối lượng riêng BTN rờiTCVN 8860-4:2011
70Tỷ trọng khối, khối lượng thể tích BTN đầm nénTCVN 8860-5:2011
71Độ chảy nhựaTCVN 8860-6:2011
72Góc cạnh của cốt liệuTCVN 8860-7:2011
73Độ chặt lu lènTCVN 8860-8:2011
74Độ rỗng dưTCVN 8860-9:2011
75Độ rỗng cốt liệuTCVN 8860-10:2011
76Độ rỗng lấp đầy nhựaTCVN 8860-11:2011
77Độ ổn định còn lạiTCVN 8860-12:2011
STTChỉ tiêu thí nghiệmTiêu chuẩn kỹ thuật
78Độ kim lúnTCVN 7495:2005; AASHTO T49; ASTM D5
79Độ kéo dàiTCVN 7496:2005; AASHTO T51; ASTM D113
80Độ hóa mềm (vòng – bi)TCVN 7497:2005; AASHTO T53; ASTM D36
81Điểm chớp cháy (Cleveland)TCVN 7498:2005; AASHTO T48; ASTM D92
82Tổn thất khối lượng sau gia nhiệtTCVN 7499:2005; AASHTO T47; ASTM D6
83Hàm lượng hòa tan (Trichloroethylene)TCVN 7500:2005; AASHTO T44; ASTM D2042
84Khối lượng riêng (Pycnometer)TCVN 7501:2005; AASHTO T228; ASTM D70
85Độ bám dính với đáTCVN 7504:2005; ASTM D3625; AASHTO T182
STTChỉ tiêu thí nghiệmTiêu chuẩn kỹ thuật
86Thành phần hạt, hàm lượng mất khi nung22TCN 58:1984; TCVN 12884:2020; AASHTO T27; T100
87Hàm lượng nước, hệ số háo nước, KL riêng, độ rỗng22TCN 58:1984; TCVN 12884:2020; AASHTO
88Khối lượng riêng bột khoáng & nhựa22TCN 58:1984; TCVN 12884:2020
89Độ trương nở hỗn hợp bột khoáng – nhựa22TCN 58:1984; TCVN 12884:2020
90Chỉ số hàm lượng nhựa22TCN 58:1984; TCVN 12884:2020
STTChỉ tiêu thí nghiệmTiêu chuẩn kỹ thuật
91Khối lượng riêng, hàm lượng cát, pH, lực cắt tĩnhTCVN 11893:2017; ASTM D4972; D4381; D4380
92Độ nhớt, lực cắt tĩnh, tách nước, độ dày áo sétTCVN 11893:2017; ASTM D6910
STTChỉ tiêu thí nghiệmTiêu chuẩn kỹ thuật
93Độ chặt (khô & ướt)ASTM D559
94Độ bền theo thời gianASTM D560
95Cường độ nén mẫu trụASTM D1633
96Cường độ nén mẫu thanhASTM D1634
97Cường độ uốn mẫu thanhASTM D1635
STTChỉ tiêu thí nghiệmTiêu chuẩn kỹ thuật
98Thời gian đông kết, hàm lượng troTCVN 8826:2011
99Hàm lượng chất khô, ion Cl-TCVN 8826:2011
100Tỷ trọng phụ gia lỏngTCVN 8826:2011
101Hàm lượng mất khi nungTCVN 141:2008
STTChỉ tiêuTiêu chuẩn
102Hàm lượng SO₃TCVN 7131:2002
103Nước yêu cầu, kiềm, độ ẩmTCVN 8825:2011
104Chỉ số hoạt tính cường độTCVN 6882:2016
105Hàm lượng tạp chấtTCVN 6882:2016
106Hàm lượng mất khi nungTCVN 7131:2002
STTChỉ tiêuTiêu chuẩn
107Thử kéoTCVN 197-1:2014
108Thử uốnTCVN 198:2008
109Kiểm tra mối hàn (uốn)TCVN 5401:2010
110Phá hủy mối hàn – kéo ngangTCVN 8310:2010
111Phá hủy mối hàn – kéo dọcTCVN 8311:2010
STTChỉ tiêuTiêu chuẩn
112Khối lượng riêngTCVN 4195; ASTM; AASHTO
113Độ ẩmTCVN 4196; ASTM
114Giới hạn dẻoTCVN 4197; AASHTO
115Thành phần hạtTCVN 4198; ASTM
116Sức chống cắtTCVN 4199; ASTM
117Nén lúnTCVN 4200
118Độ chặtTCVN 4201; ASTM
119Dung trọngTCVN 4202
120Đầm nén22TCN 333
121CBR22TCN 332; TCVN 8821
122Hệ số thấm KASTM D2434; TCVN 8723
123Trương nởTCVN 8719
124Góc nghỉTCVN 8724
125Hữu cơTCVN 8726
126Mất khi nungTCVN 141
STTChỉ tiêu thí nghiệmTiêu chuẩn kỹ thuật
127Đo dung trọng, độ ẩm bằng phương pháp dao vòng22TCN 02:1971; TCVN 8728:2012; TCVN 12791:2020; ASTM D2937; AASHTO T204
128Xác định độ ẩm, khối lượng thể tích đất bằng phương pháp rót cát22TCN 346:2006; TCVN 8729:2012; TCVN 8728:2012; ASTM D1556
129Xác định độ phẳng mặt đường bằng thước 3mTCVN 8864:2011; ASTM E950; ASTM E1082
130Xác định mô đun đàn hồi E nền đường bằng tấm ép cứngTCVN 8861:2011
131Xác định sức chịu tải CBR hiện trườngASTM D4429
132Xác định mô đun đàn hồi E chung của áo đường bằng cần BenkelmanTCVN 8867:2011; AASHTO T256; ASTM D4695
133Kiểm tra độ nhám mặt đường bằng phương pháp rắc cátTCVN 8866:2011; ASTM E965
134Thí nghiệm kéo neo an keASTM D4435
135Thử cọc điện bê tông cốt thép ly tâmTCVN 5847:2016
136Thử ống cống bê tông cốt thép thoát nướcTCVN 9113:2012
137Đo điện trở tiếp đấtTCVN 9385:2012
138Xác định cường độ bê tông bằng phương pháp không phá hoại (siêu âm + súng bật nẩy)TCVN 9335:2012; ASTM C805; DIN 1048; JIS A1155
139Xác định độ ẩm, dung trọng bê tông đầm lăn (RRC)22TCN 346:2006; ASTM C1040; ASTM D3017
140Xác định độ thấm nước của đất (thí nghiệm hố đào, hố khoan)TCVN 8730:2012
141Xác định chiều dày lớp bê tông bảo vệ, vị trí cốt thép bằng phương pháp điện từTCVN 9356:2012
142Thí nghiệm xuyên động (DCP)TCVN 9351:2012
STTChỉ tiêuTiêu chuẩn
143Muối hòa tanTCVN 4560:1988
144Cl-TCVN 6194:1996
145pHTCVN 6492:2011
146SO₄²⁻TCVN 6200:1996

ĐỘI NGŨ THÍ NGHIỆM

Nội dungThông tin
Tổng số nhân sự13 người
Trình độ Đại học07 người
Cao đẳng / Trung cấp03 người
Công nhân kỹ thuật03 người
Kinh nghiệm trung bình10 – 20 năm
Lĩnh vực chuyên mônThí nghiệm vật liệu xây dựng, kiểm định công trình
TTHọ và tênNăm sinhTrình độ chuyên mônCông việc hiện nayThâm niênChứng chỉ thí nghiệm viên
01Đỗ Phú Trần Vũ1974Cử nhân HóaGiám đốc kiêm Trưởng phòng thí nghiệm27 năm231/KT2 (20/8/2002) – Xác định chất lượng đất; 579.3/2004/VKH-TNXD (2/12/2004) – Cơ lý đất; 376/KT2 (15/3/2006) – Cơ lý VLXD & BTN; 614/KT2 (5/9/2006) – Quang phổ hấp thụ nguyên tử; 931/2011/TTĐT-TNV – Quản lý PTN
02Mai Trung Nam1978Kỹ sư Xây dựngPhó phòng Thí nghiệm20 năm374/KT2 (24/03/2008) – Thử nghiệm bê tông, VLXD, thép; 2160/2007/VKH-TNXD – Kiểm tra bê tông không phá hủy; 0706-2012 – Kỹ năng QLPTN; 3050/2008/VKH-TNXD – Cơ lý đất
03Nguyễn Văn Mạnh1988Thí nghiệm viênThí nghiệm viên15 nămQĐ 08-147/2010/TNV – TNV công trình XD; 8910/2011/VKH – Công nghệ bê tông; 119/2012/CC-CQM – Kiểm định chất lượng; 240/2012/CNBDNV-CQM – Chứng nhận an toàn chịu lực
04Vũ Văn Khánh1971Thí nghiệm viênThí nghiệm viên14 năm08-141/2010/TNV – TNV công trình xây dựng
05Đỗ Tường Thảo1978Trung cấpThí nghiệm viên14 năm02/QĐ/01.2013 – TN đất xây dựng; 04/QĐ/01.2013 – Trung tâm KHCN Bách Khoa Đà Nẵng
06Lê Văn Thọ1984Cao đẳngThí nghiệm viên15 năm1375/KT2 – Thử nghiệm bê tông, VLXD, thép; 3047/2008/VKH-TNXD – Cơ lý đất
07Lương Ngọc Thắng1984Kỹ sư Xây dựng dân dụngThí nghiệm viên17 năm5664/2009/VKH-TNXD – Tính chất bê tông & VLXD
08Vũ Hữu Dự1984Kỹ sư Xây dựng cầu đườngThí nghiệm viên15 năm13/VKHCN-TNV – TNV xây dựng giao thông; 8362/2011/TTĐT-TNV – Quản lý PTN
09Lê Bá Quỳnh1979Trung cấp Địa chất công trìnhThí nghiệm viên17 năm377/KT2 – Thử nghiệm bê tông & BTN; 5574/2009/VKH-CNXD – Cơ lý đất
10Trần Hữu Thành1979Thí nghiệm viênThí nghiệm viên04 năm2024/GT3-090/VKHCN (02/10/2024)
11Hoàng Văn Tú1993KS Quy hoạch & TK công trình giao thôngThí nghiệm viên09 năm201703077/VKHCN (14/12/2017)
12Võ Văn Thiện1979KS Xây dựng cầu đườngThí nghiệm viên15 năm17674-A17676B/VNĐ-TNV (11/11/2020)
13Đỗ Phú Thịnh2006Lao động phổ thôngThí nghiệm viên03 năm0085/TNVL2025-ĐHXDHN (26/06/2025) – Thí nghiệm vật liệu công trình giao thông

BẢNG KÊ THIẾT BỊ, DỤNG CỤ THÍ NGHIỆM CƠ BẢN

STTLoại dụng cụ, thiết bịNước sản xuấtNăm sản xuấtĐVTSố lượng
ATÀI SẢN CỐ ĐỊNH    
1Máy kéo uốn vạn năng 100 tấn Model WE – 1000BTrung Quốc2007Bộ8
2Máy nén bê tông 200T – Model WAY – 2000Trung Quốc2007Bộ8
3Máy xác định độ chống thấm BT – Model HS.40Trung Quốc2007Bộ7
4Máy khoan lấy mẫu hiện trườngTrung Quốc2007Bộ4
5Máy khoan lấy mẫu hiện trường Model HZ – 15BTrung Quốc2007Bộ2
6Máy siêu âm bê tôngItaly2009Bộ1
BCÔNG CỤ DỤNG CỤ    
1Bàn rung tạo mẫu, model: ZT 1X1Trung Quốc2007Cái2
2Bàn xoaViệt Nam2009Cái7
3BayViệt Nam2009Cái6
4Bếp (điện, bếp ga mi ni)Việt Nam2009Cái7
5Bình hút ẩm có vòi  – D300mmTrung Quốc2007Cái1
6Bình khối lượng riêng xi măngViệt Nam2009Cái7
7Bình tia rửa mẫu 500ml, bình xịt nướcViệt Nam2009Cái4
8Bộ chày cối Proctor cải biênViệt Nam2007Bộ4
9Bộ chày cối Proctor tiêu chuẩnViệt Nam2007Bộ2
10Bộ chia mẫu – loại 1Việt Nam2009Bộ4
11Bộ chia mẫu – loại 2Việt Nam2009Bộ2
12Bộ côn chầy hấp thụ nướcViệt Nam2007Bộ1
13Bộ côn thử độ sụt bê tông N1Việt Nam2009Bộ9
14Bộ côn thử độ sụt bê tông N2Việt Nam2009Bộ5
15Bộ dụng cụ dao đaiViệt Nam2009Bộ6
16Bộ dụng cụ thử nén dập trong xi lanh  D150mmViệt Nam2007Bộ6
17Bộ dụng cụ thử nén dập trong xi lanh  D75mmViệt Nam2007Bộ7
18Bộ gá tháo mẫu (khuôn ĐCTC) + kích 4 tấnViệt Nam2009Bộ2
19Bộ gá thử nén xi măngTrung Quốc2007Bộ7
20Bộ gá thử uốn bê tôngTrung Quốc2007Bộ1
21Bộ gá thử uốn xi măngTrung Quốc2007Bộ7
22Bộ thí nghiệm giới hạn dẻo của đất – (gồm chén, chày, dao, 2 muỗng, thùng đựng)Việt Nam2007Bộ1
23Bơm hút chân không 2XZTrung Quốc2007Cái1
24Búa (đinh 12 OZ, 0,5kg, búa 2,5kg)Việt Nam2009Cái6
25Búa cao suViệt Nam2009Cái1
26Cân cơ hãng SX 2610g( Cân A đam) Anh2009Cái1
27Cân cơ Nhơn Hoà (100kg)Việt Nam2009Cái1
28Cân điện tử 15Kg – Model: HZ-15BMỹ2009Cái5
29Cân điện tử 30Kg – Model: BC 30Mỹ2009Cái7
30Cân thủy tĩnh điện tửMỹ2009Bộ1
31Chày cao suViệt Nam2009Cái1
32Chén inox (sấy ẩm)Trung Quốc2009Cái3
33Chén sứ nung mẫu 50mlTrung Quốc2009Cái10
34Cuốc chimViệt Nam2009Cái3
35Dao cắtViệt Nam2009Cái1
36Dao vòng D100, D150Việt Nam2009Cái10
37Đáy Sàng D200Trung Quốc2009Cái3
38Đáy Sàng D300Trung Quốc2009Cái12
39Đục sắtViệt Nam2009Cái8
40Dụng cụ bơm mỡViệt Nam2009Cái1
41Dụng cụ đầm tạo mẫu Marshall bằng tayViệt Nam2007Bộ1
42Dụng cụ kiểm tra khuôn Le ChaterlierTrung Quốc2007Cái8
43Dụng cụ thử hàm lượng bọt khí BTTrung Quốc2007Bộ1
44Dụng cụ VicatTrung Quốc2007Bộ8
45Dụng cụ xác định độ ẩm nhanh của cốt liệuTrung Quốc2007Bộ1
46Dụng cụ xác định KLTT xốp của cátViệt Nam2007Bộ6
47Dụng cụ xác định KLTT xốp của đáViệt Nam2007Bộ6
48Dụng cụ xác định nhiệt hoá mềm nhựa đườngTrung Quốc2007Bộ1
49Hộp nhôm sấy ẩmViệt Nam2009Cái40
50Hộp thử thấm đất TST 25ATrung Quốc2007Cái1
51Khâu côn: D80 x d 70xh 40mmTrung Quốc2007Cái8
52Khay chứa mẫu (nhỏ)Việt Nam2009Cái30
53Khay chứa mẫu 500x500mmViệt Nam2009Cái20
54Khuôn CBRTrung Quốc2007Bộ3
55Khuôn đúc mẫu: 100 x 100 x 100mm kép 3 (Thép)Việt Nam2007Bộ6
56Khuôn đúc mẫu: 150 x 150 x 150mm đơn (Gang)Trung Quốc2007Cái175
57Khuôn đúc mẫu: 150 x 150 x 150mm kép 3 (Thép)Việt Nam2009Bộ106
58Khuôn đúc mẫu: 150 x 150 x 600mm (Thép)Trung Quốc2007Bộ3
59Khuôn đúc mẫu: 150 x 300mm (Gang)Trung Quốc2007Bộ6
60Khuôn đúc mẫu: 200 x 200 x 200 kép 2 (Thép)Việt Nam2007Bộ15
61Khuôn đúc mẫu: 200 x 200 x 200mm đơnViệt Nam2007Cái80
62Khuôn đúc mẫu: 40 x 40 x 160mm – kép 3 (Thép)Trung Quốc2007Bộ27
63Khuôn đúc mẫu: 70.7 x 70.7 x 70.7mm kép 3 (Thép)Trung Quốc2007Bộ3
64Khuôn đúc mẫu: Marshall (Thép)Trung Quốc2007Bộ15
65Khuôn đúc mẫu: Thử thấm (Gang)Trung Quốc2007Cái40
66Khuôn la ChartelierTrung Quốc2007Cái48
67Kích thủy lực 4 tấnTrung Quốc2007Cái1
68Lò nung 1200 độ CTrung Quốc2007Cái1
69Máy bơm keo (gồm cần bơm, dây bơm)Trung Quốc2009Bộ1
70Máy cắt đất ứng biến 2 tốc độ Model JZ(EDJ – 1)Trung Quốc2007Bộ2
71Máy cắt sắtTrung Quốc2007Cái7
73Máy dằn vữa xi măng – Model:  ZS15Trung Quốc2007Bộ7
74Máy ép CBR Model CBR – 2, lực nén 50KNTrung Quốc2007Bộ1
75Máy ép Marshall Model LDW – 1Trung Quốc2007Bộ1
76Máy khoan BoschTrung Quốc2007Cái1
77Máy khoan Gran (Cầm tay)Trung Quốc2007Cái1
78Máy khoan lấy mẫu hiện trường Model  HZ – 15Trung Quốc2007Bộ1
79Máy kiểm tra độ kim lún nhựa đườngTrung Quốc2007Bộ1
80Máy kiểm tra độ mài mòn Model- MHITrung Quốc2007Cái2
82Máy lắc sàng điện động – Model: ZBSX – 92Trung Quốc2007Bộ2
83Máy ly tâm nhựa đường – Model: LF- IITrung Quốc2007Bộ1
84Máy mài Matec (Cầm tay)Việt Nam2009Cái5
85Máy nén tam liên Model WG (gồm quả 5,1kg gồm 6 cái; 2,55kg 15 quả; 1,275 kg 5 quả; 0,637kg 03 quả; 0,319kg 3 quả)Trung Quốc2007Bộ1
86Máy trộn vữa bê tôngTrung Quốc2009Bộ3
87Máy trộn vữa xi măng – Model JJ – 5Trung Quốc2007Bộ7
88Máy xác định độ chống thấm BT – Model HS.40Trung Quốc2007Bộ7
89Máy xác định dộ kéo dài ở 25 độ – Model: LY – 1,5 Trung Quốc2007Bộ1
90Máy xác định thời gian đông kết của vữaTrung Quốc2007Bộ1
91Nắp chụp dao đaiViệt Nam2009Cái3
92NắpSàng D200Trung Quốc2007Cái1
93NắpSàng D300Trung Quốc2007Cái12
94Nhiệt kế 400độ CTrung Quốc2007Cái1
95Nhiệt kế điện tửTrung Quốc2007Cái3
96Nhiệt kế kim loại 250độ CTrung Quốc2007Cái2
97Nhiệt kế thuỷ tinh 100 độ CTrung Quốc2007Cái2
98Ống đong thuỷ tinh 1000mlViệt Nam2009Cái6
99Ống đong thuỷ tinh 100mlViệt Nam2009Cái2
100Ống đong thuỷ tinh 250mlViệt Nam2009Cái1
101Ống đong thuỷ tinh 50mlViệt Nam2009Cái3
102Phễu rót cát (Đo K)Việt Nam2009Bộ7
103Phễu thuỷ tinhViệt Nam2009Cái1
104PIPET thuỷ tinh 10mlViệt Nam2009Cái1
105PIPET thuỷ tinh 5mlViệt Nam2009Cái2
106Sàng D200 cỡ sàng: 0,08; 0,09; 0,14; 0,1; 0,25; 0,315; 0,5; 0,63; 1,25; 10; 2,5; 5mmTrung Quốc2007Bộ7
107Sàng D300 cỡ sàng: 0,01; 0,075; 0,08; 0,09; 0,14; 0,15; 0,16; 0,1; 0,25; 0,315; 0,3; 0,425; 0,5; 0,63; 1,18; 0,125; 1,5; 1,75; 100; 10; 12,5; 15; 16; 19; 1; 2,36; 2,5; 20; 25; 2; 30; 37,5; 4,75; 40; 4; 50; 5; 60; 63; 70; 75; 8; 9,5; 2,63mmTrung Quốc2007Bộ7
108Súng bắn bê tôngItaly2009Bộ1
109Thau Inox 30; 32; 34 cmViệt Nam2009Cái7
110Thau nhômViệt Nam2009Cái1
111Thiết bị Casagrande với bộ đếm số lần rơiTrung Quốc2007Bộ1
112Thiết bị đo điện trở tiếp đất  model:4105ANhật2007Bộ1
113Thiết bị kiểm tra độ cứng VEBE, model: VBR-1Trung Quốc2007Bộ1
114Thiết bị kiểm tra nhiệt độ bắt cháy nhựa đường, model SY 3536Trung Quốc2007Bộ1
115Thiết bị xác định độ lưu động của vữaTrung Quốc2007Bộ1
116Thùng đong thể tích 1 lítViệt Nam2009Cái1
117Thùng đong thể tích 10 lítViệt Nam2009Cái2
118Thùng đong thể tích 15lítViệt Nam2009Cái2
119Thùng đong thể tích 2 lítViệt Nam2009Cái2
120Thùng đong thể tích 20 lítViệt Nam2009Cái2
121Thùng đong thể tích 5lítViệt Nam2009Cái2
122Thùng luộc mẫu Việt Nam2009Cái4
123Thùng rửa cốt liệu mịn ( cát)Việt Nam2009Cái4
124Thùng rửa cốt liệu thô ( đá, sỏi)Việt Nam2009Cái4
125Thước 3 métTrung Quốc2009Cái1
126Thước kẹp cơ khí 0-200mmNhật2009Cái1
127Thước lá 30cmViệt Nam2009Cái1
128Thước lá 60cmViệt Nam2009Cái1
129Thước xác định độ thoi dẹt của đáViệt Nam2009Cái3
130Tủ dưỡng mẫu có tạo ẩm – Model: HBY – 40BTrung Quốc2007Bộ1
131Tủ dưỡng mẫu Masshall: HHW-2Trung Quốc2007Cái1
132Tủ sấy 300 độ CTrung Quốc2007Cái7
133Tủ sấy thổn thất – Model LBH – 1Trung Quốc2007Bộ1
134Tỷ trọng kế thang A.ELE-UKTrung Quốc2007Cái1
135Xe rùaViệt Nam2009Cái4
136XẻngViệt Nam2009Cái1
137Xô nhựaViệt Nam2009Cái3

DANH SÁCH CÁC CHỨNG NHẬN

Quý đối tác và cơ quan chức năng có thể tải về các văn bản pháp lý trực tiếp tại đây:

BẠN ĐANG CẦN BÁO GIÁ THÍ NGHIỆM CHO DỰ ÁN?

Liên hệ ngay với chúng tôi qua Hotline cố định: 0903 574 908 – 0983 122 779 hoặc gửi yêu cầu về Email: thinghiem505@gmail.com để được tư vấn giải pháp tối ưu nhất.

Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng V-Tech 79

Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng V-Tech 79 được thành lập theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 6101261873 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum cấp lần đầu ngày 09/08/2019, đăng ký thay đổi lần thứ 1 ngày 11/01/2022. Hoạt động chính của Trung tâm thí nghiệm S55 là thí nghiệm vật liệu xây dựng, kiểm định chất lượng công trình, kiểm định hiệu chuẩn các thiết bị, phương tiện đo lường và thí nghiệm đã được Sở Xây dựng tỉnh Kon Tum chứng nhận theo mã số LAS-XD 33.001.